CPU Intel Core Ultra 7 265K (UP TO 5.5Ghz, 20 NHÂN 20 LUỒNG, 30MB CACHE, 125W) - Socket Intel LGA 1851/ARROW LAKE
CPU Intel Core Ultra 7 265K (UP TO 5.5Ghz, 20 NHÂN 20 LUỒNG, 30MB CACHE, 125W) - Socket Intel LGA 1851/ARROW LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Sản phẩm: CPU máy tính; Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2); Tên gọi: Core Ultra 7 265K.
CPU Intel Core i9-14900KF (Up to 5.8GHZ, 24 nhân 32 luồng, 36MB Cache, 125W) - Socket Intel LGA 1700/RAPTOR LAKE
CPU Intel Core i9-14900KF (Up to 5.8GHZ, 24 nhân 32 luồng, 36MB Cache, 125W) - Socket Intel LGA 1700/RAPTOR LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i9 Thế hệ thứ 13; Tên gọi: Core i9-13900F; Socket: FCLGA 1700.
CPU Intel Core i7-14700F (UP TO 5.4GHZ, 20 NHÂN 28 LUỒNG, 33MB CACHE, 65W) - SOCKET INTEL LGA 1700/RAPTOR LAKE
CPU Intel Core i7-14700F (UP TO 5.4GHZ, 20 NHÂN 28 LUỒNG, 33MB CACHE, 65W) - SOCKET INTEL LGA 1700/RAPTOR LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i7 Thế hệ thứ 14; Tên gọi: Core i7-14700F; Socket: FCLGA 1700.
CPU Intel Core i7-14700 (UP TO 5.4GHZ, 20 NHÂN 28 LUỒNG, 33MB CACHE, 65W) - SOCKET INTEL LGA 1700/RAPTOR LAKE
CPU Intel Core i7-14700 (UP TO 5.4GHZ, 20 NHÂN 28 LUỒNG, 33MB CACHE, 65W) - SOCKET INTEL LGA 1700/RAPTOR LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i7 Thế hệ thứ 14; Tên gọi: Core i7-14700; Socket: FCLGA 1700.
CPU Intel Core i5-14600KF TRAY NEW (UP TO 5.3Ghz, 14 NHÂN 20 LUỒNG, 24MB CACHE,) - Socket Intel LGA 1700/RAPTOR LAKE
CPU Intel Core i5-14600KF TRAY NEW (UP TO 5.3Ghz, 14 NHÂN 20 LUỒNG, 24MB CACHE,) - Socket Intel LGA 1700/RAPTOR LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 14; Tên gọi: Core i5-14600KF; Socket: FCLGA 1700.
CPU Intel Core i5-14400F TRAY NEW (Up to 4.7GHz, 10 Nhân 16 Luồng, 20MB Cache) - Socket Intel LGA 1700/Raptor Lake
CPU Intel Core i5-14400F TRAY NEW (Up to 4.7GHz, 10 Nhân 16 Luồng, 20MB Cache) - Socket Intel LGA 1700/Raptor Lake thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 14; Tên gọi: Core i5-14400; Socket: FCLGA 1700.
CPU Intel Core i5-12400F TRAY NEW (Upto 4.4Ghz, 6 nhân 12 luồng, 18MB Cache) - Socket Intel LGA 1700)
CPU Intel Core i5-12400F TRAY NEW (Upto 4.4Ghz, 6 nhân 12 luồng, 18MB Cache) - Socket Intel LGA 1700) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 12; Tên gọi: Core i5-12400F; Socket: FCLGA 1700.
CPU Intel Core i5-12400F (Up to 4.4Ghz, 6 Nhân 12 Luồng, 18MB Cache, Socket Intel LGA 1700)
CPU Intel Core i5-12400F (Up to 4.4Ghz, 6 Nhân 12 Luồng, 18MB Cache, Socket Intel LGA 1700) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 12; Tên gọi: Core i5-12400; Socket: FCLGA 1700.
CPU Intel Core i5-12400 TRAY NEW (Upto 4.4GHz, 6 Nhân 12 Luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700)
CPU Intel Core i5-12400 TRAY NEW (Upto 4.4GHz, 6 Nhân 12 Luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 12; Tên gọi: Core i5-12400; Socket: FCLGA 1700.
CPU AMD RYZEN 9 9950X3D (4.3GHz up to 5.7GHz/128MB/16 cores 32 threads/Socket AM5)
CPU AMD RYZEN 9 9950X3D (4.3GHz up to 5.7GHz/128MB/16 cores 32 threads/Socket AM5) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Sản phẩm: Bộ vi xử lý CPU; Hãng sản xuất: AMD; Model: CPU AMD Ryzen 9 9950X3D; Socket: AM5; Tốc độ: 4.3 GHz.
CPU AMD Ryzen 9 7900X (4.7 GHz Upto 5.6GHz / 76MB / 12 Cores, 24 Threads / 170W / Socket AM5)
CPU AMD Ryzen 9 7900X (4.7 GHz Upto 5.6GHz / 76MB / 12 Cores, 24 Threads / 170W / Socket AM5) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Hãng sản xuất: AMD; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Ryzen 9 7000 Series; Tên gọi: AMD Ryzen 9 7900X; Socket: AM5.
CPU AMD Ryzen 7 7800X3D (4.2Ghz Up to 5.0Ghz, 105MB Cache, 8 Cores, 16 Threads, Socket AM5)-(Chính hãng không vỏ hộp)
CPU AMD Ryzen 7 7800X3D (4.2Ghz Up to 5.0Ghz, 105MB Cache, 8 Cores, 16 Threads, Socket AM5)-(Chính hãng không vỏ hộp) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Hãng sản xuất: AMD; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Ryzen 7 7000 Series; Tên gọi: AMD Ryzen 7 7800X3D; Socket: AM5.












